Die Städte Vietnams auf einen Blick
Punktgröße nach Einwohnerzahl · Ho-Chi-Minh-Stadt in Orange
Vietnam hat 7 Städte mit mehr als einer Million Einwohnern und 126 mit mehr als 100.000 (Kernstadt-Zahlen). Die größte ist Ho-Chi-Minh-Stadt mit 14.002.598 Einwohnern, gefolgt von Hanoi (8.053.663) und Haiphong (2.625.200). In den drei größten Städten leben zusammen etwa 24,1 % der 102,4 Millionen Einwohner des Landes.
Die Hauptstadt Hanoi ist mit 8.053.663 Einwohnern die zweitgrößte Stadt des Landes — Ho-Chi-Minh-Stadt ist 1,7-mal so groß.
Regionen mit den meisten großen Städten: Ho-Chi-Minh-Stadt (14), Cần Thơ (9) und Đà Nẵng (6).
Zahlen auf Länderebene — Live-Bevölkerung, Geburten und Todesfälle, Wachstum, Dichte und historische Entwicklung — finden Sie auf der Bevölkerungsseite Vietnams; Karten zu Provinzen, Gelände, Flüssen und Gesellschaft bietet der Atlas Vietnams.
Städte Vietnams nach Einwohnerzahl
| # | Stadt | Region | Bevölkerung | Anteil an der Bevölkerung Vietnams |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ho-Chi-Minh-Stadt | Ho-Chi-Minh-Stadt | 14.002.598 | 13,7 % |
| 2 | HanoiHauptstadt | Hanoi | 8.053.663 | 7,9 % |
| 3 | Haiphong | Hải Phòng | 2.625.200 | 2,6 % |
| 4 | Cần Thơ | Cần Thơ | 1.507.187 | 1,5 % |
| 5 | Huế | Thừa Thiên Huế | 1.380.000 | 1,3 % |
| 6 | Da Nang | Đà Nẵng | 1.276.000 | 1,2 % |
| 7 | Biên Hòa | Đồng Nai | 1.272.235 | 1,2 % |
| 8 | Thanh Hóa | Thanh Hóa | 850.000 | 0,8 % |
| 9 | Vinh | Nghê An | 790.000 | 0,8 % |
| 10 | Thuân An | Ho-Chi-Minh-Stadt | 588.616 | 0,6 % |
| 11 | Nha Trang | Khánh Hòa | 579.000 | 0,6 % |
| 12 | Thủ Đức | Ho-Chi-Minh-Stadt | 524.670 | 0,5 % |
| 13 | Qui Nhon | Gia Lai | 519.208 | 0,5 % |
| 14 | Vũng Tàu | Ho-Chi-Minh-Stadt | 464.860 | 0,5 % |
| 15 | Dĩ An | Ho-Chi-Minh-Stadt | 463.023 | 0,5 % |
| 16 | Rach Giá | An Giang | 459.860 | 0,4 % |
| 17 | Bắc Giang | Bắc Ninh | 450.000 | 0,4 % |
| 18 | Nam Đinh | Ninh Bình | 448.225 | 0,4 % |
| 19 | Buôn Ma Thuôt | Đắk Lắk | 434.256 | 0,4 % |
| 20 | Thái Nguyên | Thái Nguyên | 420.000 | 0,4 % |
| 21 | Viêt Trì | Phú Thọ | 415.280 | 0,4 % |
| 22 | Thủ Dầu Môt | Ho-Chi-Minh-Stadt | 373.105 | 0,4 % |
| 23 | Bến Cát | Ho-Chi-Minh-Stadt | 364.578 | 0,4 % |
| 24 | Hoa Lư | Ninh Bình | 319.125 | 0,3 % |
| 25 | An Nhơn | Gia Lai | 308.396 | 0,3 % |
| 26 | Nghi Sơn | Thanh Hóa | 302.210 | 0,3 % |
| 27 | Phu Quoc | An Giang | 294.419 | 0,3 % |
| 28 | Bắc Ninh | Bắc Ninh | 287.658 | 0,3 % |
| 29 | Phú Mỹ | Ho-Chi-Minh-Stadt | 287.055 | 0,3 % |
| 30 | Long Xuyên | An Giang | 286.140 | 0,3 % |
| 31 | Ba Vì | Hanoi | 282.600 | 0,3 % |
| 32 | Quảng Ngãi | Quang Ngai | 278.496 | 0,3 % |
| 33 | Quân Sáu | Ho-Chi-Minh-Stadt | 271.050 | 0,3 % |
| 34 | Mỹ Tho | Dong Thap | 270.700 | 0,3 % |
| 35 | Ha Long | Quảng Ninh | 270.054 | 0,3 % |
| 36 | Hà Tĩnh | Hà Tĩnh | 266.321 | 0,3 % |
| 37 | Ðà Lat | Lam Dong | 258.014 | 0,3 % |
| 38 | Xuân Lôc | Đồng Nai | 253.140 | 0,2 % |
| 39 | Thi Trấn Đông Triều | Quảng Ninh | 248.896 | 0,2 % |
| 40 | Hải Dương | Hải Phòng | 241.373 | 0,2 % |
| 41 | Thành Phố Bà Ria | Ho-Chi-Minh-Stadt | 235.192 | 0,2 % |
| 42 | Phổ Yên | Thái Nguyên | 231.363 | 0,2 % |
| 43 | Sơn Tây | Hanoi | 230.577 | 0,2 % |
| 44 | Ninh Hòa | Khánh Hòa | 230.566 | 0,2 % |
| 45 | Phan Thiết | Lam Dong | 228.536 | 0,2 % |
| 46 | Điên Bàn | Đà Nẵng | 226.564 | 0,2 % |
| 47 | Cà Mau | Ca Mau | 226.372 | 0,2 % |
| 48 | Sóc Trăng | Cần Thơ | 221.430 | 0,2 % |
| 49 | Chí Linh | Hải Phòng | 220.421 | 0,2 % |
| 50 | Quân Ba | Ho-Chi-Minh-Stadt | 220.375 | 0,2 % |
| 51 | Tân An | Tay Ninh | 215.250 | 0,2 % |
| 52 | Sa Dec | Dong Thap | 214.610 | 0,2 % |
| 53 | Cao Lãnh | Dong Thap | 211.912 | 0,2 % |
| 54 | Phan Rang-Tháp Chàm | Khánh Hòa | 207.998 | 0,2 % |
| 55 | Viêt Yên | Bắc Ninh | 205.900 | 0,2 % |
| 56 | Kon Tum | Quang Ngai | 205.762 | 0,2 % |
| 57 | Thanh Khê | Đà Nẵng | 201.240 | 0,2 % |
| 58 | Lang Sơn | Lang Sơn | 200.108 | 0,2 % |
| 59 | Thuân Thanh | Bắc Ninh | 199.577 | 0,2 % |
| 60 | Quân Bốn | Ho-Chi-Minh-Stadt | 199.329 | 0,2 % |
| 61 | Cẩm Phả | Quảng Ninh | 190.232 | 0,2 % |
| 62 | Quân Năm | Ho-Chi-Minh-Stadt | 187.510 | 0,2 % |
| 63 | Vĩnh Châu | Cần Thơ | 183.918 | 0,2 % |
| 64 | Phúc Yên | Phú Thọ | 180.000 | 0,2 % |
| 65 | Thi Trấn Đai Từ | Thái Nguyên | 179.192 | 0,2 % |
| 66 | Tân Châu | An Giang | 175.211 | 0,2 % |
| 67 | Long Khánh | Đồng Nai | 171.276 | 0,2 % |
| 68 | Bảo Lôc | Lam Dong | 170.920 | 0,2 % |
| 69 | Đồng Xoài | Đồng Nai | 168.000 | 0,2 % |
| 70 | Tam Kỳ | Đà Nẵng | 165.240 | 0,2 % |
| 71 | Ðông Hà | Quang Tri | 164.228 | 0,2 % |
| 72 | Trảng Bàng | Tay Ninh | 161.831 | 0,2 % |
| 73 | Đưc Trong | Lam Dong | 161.232 | 0,2 % |
| 74 | La Gi | Lam Dong | 160.652 | 0,2 % |
| 75 | Trà Vinh | Vinh Long | 160.310 | 0,2 % |
| 76 | Thốt Nốt | Cần Thơ | 158.225 | 0,2 % |
| 77 | Bac Liêu | Ca Mau | 156.110 | 0,2 % |
| 78 | Tuy Hòa | Đắk Lắk | 155.921 | 0,2 % |
| 79 | Đức Phổ | Quang Ngai | 155.743 | 0,2 % |
| 80 | Thi Trấn Thuân Châu | Sơn La | 153.000 | 0,1 % |
| 81 | Cần Giuôc | Tay Ninh | 152.200 | 0,1 % |
| 82 | Kỳ Anh | Hà Tĩnh | 150.226 | 0,1 % |
| 83 | Hòa Thành | Tay Ninh | 147.666 | 0,1 % |
| 84 | Cam Ranh | Khánh Hòa | 146.771 | 0,1 % |
| 85 | Giá Rai | Ca Mau | 145.340 | 0,1 % |
| 86 | Huyên Lâm Hà | Lam Dong | 144.707 | 0,1 % |
| 87 | Tinh Biên | An Giang | 143.098 | 0,1 % |
| 88 | Cai Lây | Dong Thap | 143.050 | 0,1 % |
| 89 | Vĩnh Long | Vinh Long | 137.870 | 0,1 % |
| 90 | Phủ Lý | Ninh Bình | 136.654 | 0,1 % |
| 91 | Cẩm Phả Mines | Quảng Ninh | 135.477 | 0,1 % |
| 92 | Tây Ninh | Tay Ninh | 135.254 | 0,1 % |
| 93 | Đồng Hới | Quang Tri | 133.672 | 0,1 % |
| 94 | Quân Đức Thinh | 132.000 | 0,1 % | |
| 95 | Hải Châu | Đà Nẵng | 131.427 | 0,1 % |
| 96 | Lào Cai | Lao Cai | 130.671 | 0,1 % |
| 97 | Sầm Sơn | Thanh Hóa | 129.801 | 0,1 % |
| 98 | Ô Môn | Cần Thơ | 129.683 | 0,1 % |
| 99 | Thành phố Sông Công | Thái Nguyên | 128.357 | 0,1 % |
| 100 | Buôn Hồ | Đắk Lắk | 127.920 | 0,1 % |
| 101 | Chũ | Bắc Ninh | 127.881 | 0,1 % |
| 102 | Bến Tre | Vinh Long | 124.449 | 0,1 % |
| 103 | Chơn Thành | Đồng Nai | 121.083 | 0,1 % |
| 104 | Hòa Cường | Đà Nẵng | 119.363 | 0,1 % |
| 105 | Vĩnh Yên | Phú Thọ | 119.128 | 0,1 % |
| 106 | Bắc Quang | Tuyen Quang | 118.690 | 0,1 % |
| 107 | Hưng Yên | Hưng Yên | 118.646 | 0,1 % |
| 108 | Kiến An | Hải Phòng | 118.047 | 0,1 % |
| 109 | Cờ Đỏ | Cần Thơ | 116.576 | 0,1 % |
| 110 | Mỹ Hào | Hưng Yên | 115.608 | 0,1 % |
| 111 | Phong Điền | Thừa Thiên Huế | 114.820 | 0,1 % |
| 112 | Pleiku | Gia Lai | 114.225 | 0,1 % |
| 113 | Bình Thủy | Cần Thơ | 113.565 | 0,1 % |
| 114 | Hoàng Mai | Nghê An | 113.360 | 0,1 % |
| 115 | Gò Vấp | Ho-Chi-Minh-Stadt | 110.850 | 0,1 % |
| 116 | Thới Lai | Cần Thơ | 109.684 | 0,1 % |
| 117 | Móng Cái | Quảng Ninh | 108.553 | 0,1 % |
| 118 | Yên Vinh | Nghê An | 107.082 | 0,1 % |
| 119 | Ba Đồn | Quang Tri | 106.413 | 0,1 % |
| 120 | Sơn La | Sơn La | 106.052 | 0,1 % |
| 121 | Hòa Bình | Phú Thọ | 105.260 | 0,1 % |
| 122 | Tuyên Quang | Tuyen Quang | 104.645 | 0,1 % |
| 123 | Ngã Bảy | Cần Thơ | 101.192 | 0,1 % |
| 124 | Hồng Ngư | Dong Thap | 101.155 | 0,1 % |
| 125 | Yên Bái | Lao Cai | 100.631 | 0,1 % |
| 126 | Hà Tiên | An Giang | 100.560 | 0,1 % |
Städte ab 300.000 Einwohnern sind mit einer eigenen Seite verlinkt. Die Liste enthält alle Städte ab 100.000 Einwohnern und mindestens die 30 größten Orte des Landes.
Häufig gestellte Fragen
Welches ist die größte Stadt Vietnams?
Ho-Chi-Minh-Stadt mit etwa 14.002.598 Einwohnern (Kernstadt). Die Hauptstadt Hanoi ist mit 8.053.663 Einwohnern kleiner.
Wie heißt die Hauptstadt Vietnams?
Hanoi — 8.053.663 Einwohner, die zweitgrößte Stadt des Landes.
Wie viele Städte in Vietnam haben mehr als eine Million Einwohner?
7: Ho-Chi-Minh-Stadt, Hanoi, Haiphong, Cần Thơ, Huế, Da Nang und Biên Hòa.
Sind das die Einwohnerzahlen der Metropolregionen?
Nein. Es sind Zahlen für die Kernstadt (die Stadt in ihren Verwaltungsgrenzen) von GeoNames, auf Basis der neuesten Volkszählung oder amtlichen Schätzung. Metropolregionen mit Vororten und Satellitenstädten sind größer — bei den größten Städten oft um ein Mehrfaches.
Mehr entdecken
Diese Seite zitieren oder verlinken
Glostats. (2026). Größte Städte Vietnams 2026: Rangliste nach Einwohnern. Abgerufen am 23. Oktober 2026 von https://glostats.com/de/staedte/vietnam/<a href="https://glostats.com/de/staedte/vietnam/">Größte Städte Vietnams 2026: Rangliste nach Einwohnern</a> — GlostatsDie Zahlen auf dieser Seite dürfen zitiert, grafisch dargestellt oder erneut veröffentlicht werden, sofern die Seite mit einem Link als Quelle genannt wird. Nutzungsbedingungen · Daten als CSV herunterladen · Live-Zähler einbetten.
Die Einwohnerzahlen der Städte stammen von GeoNames (CC BY 4.0) und geben die neueste amtliche Volkszählung oder Schätzung für die Kernstadt wieder — also für die Gemeinde, nicht für die gesamte Metropolregion. Sie können daher von anderswo genannten Zahlen für Metropolregionen abweichen. Die Bevölkerungszahlen der Länder sind Live-Schätzungen von Glostats auf Basis der UN World Population Prospects. Seite erstellt am 2026-10-23. Mehr über unsere Daten.